lo

Liệt kê chẵn lẻ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Cho một số nguyên dương ~n~ và một số nguyên dương ~k~.

Xét dãy số được tạo từ các số từ ~1~ đến ~n~ theo quy luật sau:

  • Trước tiên ghi ra tất cả các số lẻ theo thứ tự tăng dần.
  • Sau đó ghi ra tất cả các số chẵn theo thứ tự giảm dần.

Hãy xác định số đứng ở vị trí thứ ~k~ trong dãy trên (đánh số từ ~1~).

Input

  • Gồm một dòng chứa hai số nguyên dương ~n~ và ~k~ (~1 \le k \le n~).

Output

  • In ra một số nguyên duy nhất là giá trị của phần tử ở vị trí thứ ~k~ trong dãy.

Example

Input Output
10 6
10

Giải thích

Với ~n=10~, dãy được tạo là: ~1, 3, 5, 7, 9, 10, 8, 6, 4, 2~ Phần tử ở vị trí thứ ~6~ là ~10~.


Đếm hỗn hợp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 3

Cho hai số nguyên ~L~ và ~R~ (~L \le R~).

Hãy đếm trong đoạn ~[L, R]~:

  • Số lượng số chẵn.
  • Số lượng số lẻ.
  • Số lượng số chia hết cho 3.
  • Số lượng số chia hết cho 4.

Input

  • Gồm một dòng chứa hai số nguyên ~L~ và ~R~.

Output

  • In ra 4 dòng theo thứ tự:
    • Số lượng số chẵn
    • Số lượng số lẻ
    • Số lượng số chia hết cho 3
    • Số lượng số chia hết cho 4

Example

Input Output
3 10
4
4
3
2

Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 3

Có hai chồng xu, chồng bên trái có ~a~ xu và bên phải có ~b~ xu. Mỗi bước bạn có thể bỏ ~2~ xu chồng bên trái và ~1~ xu chồng bên phải, hoặc, bỏ ~2~ xu chồng bên phải và ~1~ xu chồng bên trái. Hỏi bạn có thể làm cho hai chồng xu trống rỗng hay không?

Input

  • Gồm một dòng chứa hai số ~a~ và ~b~ (~0 \le a, b \le 1000~).

Output

  • Ghi ra ~YES~ nếu có thể, ghi ra ~NO~ nếu ngược lại.

Example

Input Output
11 4
NO
0 0
YES