6I0 - Kiểm tra tuần 36
Đếm nguyên âm
Nộp bài
Time limit: 1.0 /
Memory limit: 1G
Point: 3
Cho một xâu kí tự ~s~ chỉ bao gồm các kí tự chữ cái viết thường. Hãy đếm số lượng kí tự nguyên âm trong xâu ~s~.
Biết rằng các kí tự được coi là nguyên âm là ~a, e, i, o, u~.
Input
- Gồm một xâu kí tự ~s~ duy nhất (~1 \le |s| \le 1000~; ~s~ bao gồm các kí tự chữ cái in thường trong bảng chữ cái Tiếng Anh).
Output
- In ra số lượng kí tự nguyên âm trong xâu ~s~.
Example
| Input | Output |
|---|---|
newton |
2 |
education |
5 |
Kiểm tra xâu
Nộp bài
Time limit: 1.0 /
Memory limit: 1021M
Point: 3
Cho một xâu kí tự ~s~ chỉ bao gồm các kí tự chữ cái. Hãy kiểm tra xem xâu ~s~ chỉ chứa toàn kí tự chữ cái viết thường hay không.
Input
- Gồm một xâu kí tự ~s~ duy nhất (~1 \le |s| \le 1000~, ~s~ chỉ bao gồm các kí tự chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Anh).
Output
- In ra
YESnếu xâu ~s~ chỉ bao gồm các kí tự chữ cái viết thường, ngược lại in raNO.
Example
| Input | Output |
|---|---|
grammar |
YES |
Newton |
NO |
Đếm kí tự số
Nộp bài
Time limit: 1.0 /
Memory limit: 1G
Point: 3
Cho một xâu kí tự ~s~ bao gồm các kí tự chữ cái viết thường và kí tự chữ số. Hãy in ra số lượng kí tự chữ số trong xâu ~s~ đã cho.
Input
- Gồm một xâu kí tự ~s~ duy nhất (~1 \le |s| \le 1000~; ~s~ bao gồm các kí tự chữ cái viết thường và kí tự chữ số).
Output
- In ra số lượng kí tự chữ số trong xâu ~s~.
Example
| Input | Output |
|---|---|
hncode2025 |
4 |
1a2b3c4d5e |
5 |
Kí tự xuất hiện nhiều nhất
Nộp bài
Time limit: 1.0 /
Memory limit: 1G
Point: 1
Nhập vào xâu ~S~ gồm các kí tự chữ cái thường và hoa, in ra kí tự xuất hiện nhiều lần nhất. Nếu có nhiều kí tự có số lần xuất hiện như nhau, in ra kí tự có mã ASCII bé hơn.
Input
- Gồm một xâu kí tự ~S~ duy nhất (~1 \le |S| \le 1000~).
Output
- In ra kí tự thỏa mãn đề bài.
Example
| Input | Output |
|---|---|
NewtonGrammarSchool |
o |