Đội tuyển 6
Ngày tiếp theo
Nộp bàiPoint: 1
Cho ba số nguyên ~d, m, y~ lần lượt là ngày, tháng, năm. Hãy kiểm tra xem ngày tháng năm đã cho có hợp lệ hay không.
Nếu hợp lệ, hãy in ra ngày tiếp theo của ngày đó.
Biết rằng:
- Một năm có ~12~ tháng.
- Các tháng ~1, 3, 5, 7, 8, 10, 12~ có ~31~ ngày.
- Các tháng ~4, 6, 9, 11~ có ~30~ ngày.
- Tháng ~2~ có ~28~ ngày nếu không phải năm nhuận.
- Tháng ~2~ có ~29~ ngày nếu là năm nhuận.
Một năm là năm nhuận nếu thỏa mãn một trong hai điều kiện:
- Năm đó chia hết cho ~400~.
- Năm đó chia hết cho ~4~ nhưng không chia hết cho ~100~.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa ba số nguyên ~d, m, y~.
Output
Nếu ngày tháng năm không hợp lệ, in ra:
INVALID
Nếu ngày tháng năm hợp lệ, in ra ba số nguyên là ngày, tháng, năm của ngày tiếp theo.
Test mẫu
Input
28 2 2024
Output
29 2 2024
Thanh toán đơn hàng online
Nộp bàiPoint: 1
Một cửa hàng online bán hai loại sản phẩm. Giá của sản phẩm loại ~1~ là ~a~ đồng, giá của sản phẩm loại ~2~ là ~b~ đồng.
Một khách hàng mua ~x~ sản phẩm loại ~1~ và ~y~ sản phẩm loại ~2~.
Tổng tiền hàng ban đầu được tính bằng:
~a × x + b × y~
Cửa hàng áp dụng giảm giá theo tổng tiền hàng ban đầu như sau:
- Nếu tổng tiền từ ~1000000~ đồng trở lên, khách được giảm ~12%~%, nhưng số tiền giảm không vượt quá ~150000~ đồng.
- Nếu tổng tiền từ ~500000~ đồng đến dưới ~1000000~ đồng, khách được giảm ~7%~%, nhưng số tiền giảm không vượt quá ~50000~ đồng.
- Nếu tổng tiền từ ~200000~ đồng đến dưới ~500000~ đồng, khách được giảm ~3%~%.
- Nếu tổng tiền dưới ~200000~ đồng thì không được giảm giá.
Ngoài ra, nếu khách là thành viên của cửa hàng thì được giảm thêm ~30000~ đồng. Tuy nhiên, tổng số tiền giảm không được vượt quá ~30%~ tổng tiền hàng ban đầu.
Sau khi giảm giá, phí vận chuyển được tính như sau:
- Nếu tiền hàng sau giảm nhỏ hơn ~200000~ đồng, phí vận chuyển là ~30000~ đồng.
- Nếu tiền hàng sau giảm từ ~200000~ đồng đến ~700000~ đồng, phí vận chuyển là ~15000~ đồng.
- Nếu tiền hàng sau giảm lớn hơn ~700000~ đồng, khách được miễn phí vận chuyển.
Cuối cùng, khách phải trả thêm ~8%~% VAT trên tổng của tiền hàng sau giảm và phí vận chuyển.
Khi tính phần trăm, lấy phần nguyên của kết quả chia.
Hãy tính tổng số tiền khách cần trả.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa năm số nguyên ~a, b, x, y, m~ ~(1 ≤ a, b, x, y ≤ 10^9; m ∈ {0, 1})~.
Trong đó ~m = 1~ nếu khách là thành viên, ~m = 0~ nếu không phải thành viên.
Output
In ra một số nguyên là tổng số tiền khách cần trả.
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
120000 80000 3 2 1 |
506088 |
Tính tiền giữ xe
Nộp bàiPoint: 1
Một bãi giữ xe tính tiền theo thời gian gửi xe như sau:
- Nếu gửi không quá ~60~ phút, tiền gửi xe là ~5000~ đồng.
- Nếu gửi trên ~60~ phút, mỗi giờ tiếp theo hoặc phần lẻ của giờ tiếp theo tính thêm ~3000~ đồng.
- Nếu gửi xe qua đêm thì cộng thêm phụ phí ~10000~ đồng.
Cho thời gian gửi xe tính bằng phút và thông tin xe có gửi qua đêm hay không. Hãy tính số tiền cần trả.
Input
Gồm một dòng chứa hai số nguyên ~p, t~.
Trong đó ~p~ là số phút gửi xe ~(1 ≤ p ≤ 10^9)~.
Nếu ~t = 0~ thì không gửi qua đêm, nếu ~t = 1~ thì có gửi qua đêm.
Output
In ra một số nguyên là số tiền cần trả.
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
125 0 |
11000 |
Chọn đòn tấn công
Nộp bàiPoint: 1
Trong một trò chơi, nhân vật có thể dùng một trong hai đòn tấn công:
- Đòn thường gây ~a~ sát thương.
- Đòn mạnh gây ~b~ sát thương nhưng chỉ dùng được nếu năng lượng hiện tại ~e~ từ ~30~ trở lên.
Quái vật có ~h~ máu.
Hãy xác định kết quả sau một lượt đánh:
- Nếu có thể dùng đòn mạnh và đòn mạnh hạ được quái vật, in ra
STRONG. - Nếu không, nếu đòn thường hạ được quái vật, in ra
NORMAL. - Nếu không hạ được quái vật, in ra
MISS.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa bốn số nguyên ~h, a, b, e~.
Trong đó ~h~ là máu của quái vật, ~a~ là sát thương đòn thường, ~b~ là sát thương đòn mạnh, ~e~ là năng lượng hiện tại.
Ràng buộc: ~1 ≤ h, a, b, e ≤ 10^9~.
Output
In ra một trong ba kết quả:
STRONGNORMALMISS
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
35 25 40 30 |
STRONG |
Trận đấu phép thuật
Nộp bàiPoint: 1
Trong một trò chơi, nhân vật có máu ~hp~, giáp ~armor~, năng lượng ~mana~. Quái vật gây sát thương ban đầu là ~dmg~.
Nhân vật có thể chống đỡ theo quy tắc sau:
- Nếu ~mana ≥ 50~, nhân vật dùng khiên phép, giảm ~40~% sát thương.
- Nếu ~mana < 50~ nhưng ~armor ≥ 30~, nhân vật dùng giáp, giảm ~25%~% sát thương.
- Nếu không thỏa mãn hai điều kiện trên, nhân vật nhận toàn bộ sát thương.
Sau khi giảm sát thương, nếu nhân vật có giáp thì giáp tiếp tục chặn thêm sát thương:
- Nếu ~armor ≥~ sát thương còn lại, máu không bị giảm.
- Nếu ~armor <~ sát thương còn lại, máu bị giảm phần sát thương còn dư.
Hãy cho biết sau một đòn đánh, nhân vật còn sống hay không và còn bao nhiêu máu.
Nếu máu sau khi bị đánh lớn hơn ~0~, in ra ALIVE và số máu còn lại.
Nếu máu sau khi bị đánh nhỏ hơn hoặc bằng ~0~, in ra DEAD.
Khi tính phần trăm, lấy phần nguyên của kết quả chia.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa bốn số nguyên ~hp, armor, mana, dmg~.
Ràng buộc:
~1 ≤ hp, armor, mana, dmg ≤ 10^9~
Output
In ra kết quả sau một đòn đánh.
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
100 20 60 150 |
ALIVE 30 |
Giải thích
Vì ~mana = 60~, nhân vật dùng khiên phép, sát thương giảm ~40%~%.
Sát thương còn lại là ~150 - 150 × 40 / 100 = 90~.
Giáp là ~20~, nên máu bị trừ ~90 - 20 = 70~.
Máu còn lại là ~100 - 70 = 30~.
Chọn lớp học phù hợp
Nộp bàiPoint: 1
Một trung tâm Tin học chia lớp học theo điểm đầu vào ~s~, độ tuổi ~a~ và thời gian rảnh ~t~ của học viên.
Có các lớp sau:
- Lớp
BASIC: dành cho học viên có điểm dưới ~50~. - Lớp
JUNIOR: dành cho học viên có điểm từ ~50~ đến dưới ~70~ và tuổi dưới ~15~. - Lớp
STANDARD: dành cho học viên có điểm từ ~50~ đến dưới ~80~. - Lớp
ADVANCED: dành cho học viên có điểm từ ~80~ trở lên.
Tuy nhiên:
- Nếu học viên có thời gian rảnh dưới ~3~ giờ/tuần thì chỉ được xếp vào
BASIC, bất kể điểm số. - Nếu học viên có điểm từ ~90~ trở lên, tuổi từ ~15~ trở lên và thời gian rảnh từ ~5~ giờ/tuần trở lên thì được xếp vào lớp
OLYMPIAD. - Nếu học viên đủ điều kiện vào
OLYMPIADthì ưu tiên xếpOLYMPIADtrước tất cả các lớp khác.
Hãy xác định lớp phù hợp cho học viên.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa ba số nguyên ~s, a, t~.
Trong đó:
- ~s~ là điểm đầu vào ~(0 ≤ s ≤ 100)~.
- ~a~ là tuổi học viên ~(6 ≤ a ≤ 18)~.
- ~t~ là số giờ rảnh mỗi tuần ~(0 ≤ t ≤ 20)~.
Output
In ra tên lớp phù hợp.
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
92 16 6 |
OLYMPIAD |
Giải thích
Học viên có điểm từ ~90~ trở lên, tuổi từ ~15~ trở lên và thời gian rảnh từ ~5~ giờ/tuần trở lên, nên được xếp vào lớp OLYMPIAD.
Phép tính
Nộp bàiPoint: 1
Cho hai số nguyên dương ~A~ và ~B~. Hãy thực hiện các phép toán sau:
- ~A + B~
- ~A - B~
- ~A × B~
- ~A / B~
- ~A % B~%B
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương ~A~ và ~B~ ~(1 ≤ A, B ≤ 1000)~.
Output
In ra trên năm dòng, mỗi dòng in ra lần lượt kết quả của các phép tính trong đề bài.
Test mẫu
Input
10 7
Output
17
3
70
1
3
Số lớn nhât
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình C++ để người dùng nhập vào ~3~ số nguyên và tìm số lớn nhất trong ~3~ số đó.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa ba số nguyên ~a, b, c~ ~(-10^9 ≤ a, b, c ≤ 10^9)~.
Output
In ra số lớn nhất trong ba số đã nhập.
Test mẫu
Input
1 2 3
Output
3
KIỂM TRA CHẴN LẺ
Nộp bàiPoint: 1
Cho một số nguyên ~n~. Hãy kiểm tra xem ~n~ là số chẵn hay số lẻ.
Input
Gồm một số nguyên ~n~ duy nhất ~(-10^9 ≤ n ≤ 10^9)~.
Output
In ra ~CHAN~ nếu ~n~ là số chẵn.
In ra ~LE~ nếu ~n~ là số lẻ.
Test mẫu
Input
15
Output
LE
Xếp hạng học lực
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình C++ xếp hạng học lực của học sinh dựa trên điểm bài kiểm tra, điểm thi giữa kỳ và điểm thi cuối kỳ.
Điểm trung bình được tính bằng trung bình cộng của ba điểm đã nhập.
Quy tắc xếp hạng như sau:
- Điểm trung bình ~>= 9.0~ là hạng ~A~.
- Điểm trung bình ~>= 7.0~ và ~< 9.0~ là hạng ~B~.
- Điểm trung bình ~>= 5.0~ và ~< 7.0~ là hạng ~C~.
- Điểm trung bình ~< 5.0~ là hạng ~F~.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa ba số thực ~a, b, c~ ~(0 ≤ a, b, c ≤ 10)~ lần lượt là điểm bài kiểm tra, điểm thi giữa kỳ và điểm thi cuối kỳ.
Output
In ra hạng học lực của học sinh.
Test mẫu
Input
8 9 10
Output
A
Vé xem phim
Nộp bàiPoint: 1
Một rạp chiếu phim bán vé theo độ tuổi như sau:
- Trẻ em dưới ~6~ tuổi được miễn phí.
- Người từ ~6~ đến dưới ~18~ tuổi có giá vé là ~50000~ đồng.
- Người từ ~18~ đến dưới ~60~ tuổi có giá vé là ~80000~ đồng.
- Người từ ~60~ tuổi trở lên có giá vé là ~40000~ đồng.
Cho tuổi của một khách hàng. Hãy tính số tiền vé khách hàng đó cần trả.
Input
Gồm một số nguyên dương ~age~ duy nhất ~(1 ≤ age ≤ 120)~ là tuổi của khách hàng.
Output
In ra số tiền vé khách hàng cần trả.
Test mẫu
Input
15
Output
50000
Kiểm tra robot
Nộp bàiPoint: 1
Một robot bắt đầu ở ô có tọa độ ~(0, 0)~.
Robot nhận một lệnh di chuyển duy nhất:
- ~1~: đi sang phải ~x~ bước.
- ~2~: đi sang trái ~x~ bước.
- ~3~: đi lên trên ~x~ bước.
- ~4~: đi xuống dưới ~x~ bước.
Sau khi di chuyển, nếu robot vẫn nằm trong khu vực hình vuông có tọa độ từ ~-10~ đến ~10~ theo cả hai chiều thì in ra tọa độ mới.
Nếu robot đi ra ngoài khu vực cho phép thì in ra OUT.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên ~c, x~.
Trong đó ~c~ là lệnh di chuyển ~(1 ≤ c ≤ 4)~, ~x~ là số bước di chuyển ~(0 ≤ x ≤ 10^9)~.
Output
Nếu robot còn nằm trong khu vực cho phép, in ra hai số nguyên là tọa độ mới của robot.
Nếu robot đi ra ngoài khu vực cho phép, in ra:
OUT
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
1 8 |
8 0 |
Thang máy
Nộp bàiPoint: 1
Một thang máy đang ở tầng ~a~ và cần đi đến tầng ~b~.
Mỗi lần đi qua một tầng mất ~6~ giây. Khi đến nơi, thang máy mất thêm ~5~ giây để mở cửa.
Tuy nhiên, thang máy chỉ hoạt động nếu số người trong thang không vượt quá ~n~ người và tổng cân nặng không vượt quá ~w~ kg.
Cho tầng hiện tại, tầng cần đến, số người trong thang, tổng cân nặng, giới hạn số người và giới hạn cân nặng. Hãy tính thời gian thang máy cần để đến nơi.
Nếu thang máy quá tải, in ra OVERLOAD.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa sáu số nguyên ~a, b, p, s, n, w~.
Trong đó:
- ~a~ là tầng hiện tại.
- ~b~ là tầng cần đến.
- ~p~ là số người trong thang.
- ~s~ là tổng cân nặng của những người trong thang.
- ~n~ là số người tối đa thang máy cho phép.
- ~w~ là tổng cân nặng tối đa thang máy cho phép.
Ràng buộc: ~-100 ≤ a, b ≤ 100; 0 ≤ p, n ≤ 10^9; 0 ≤ s, w ≤ 10^9~.
Output
Nếu thang máy quá tải, in ra:
OVERLOAD
Ngược lại, in ra một số nguyên là thời gian cần thiết để thang máy đến nơi và mở cửa.
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
3 10 5 320 8 600 |
47 |
Đèn giao thông
Nộp bàiPoint: 1
Một đèn giao thông hoạt động lặp lại theo chu kỳ:
- Đèn xanh sáng ~30~ giây.
- Đèn vàng sáng ~5~ giây.
- Đèn đỏ sáng ~25~ giây.
Ban đầu tại giây thứ ~0~, đèn bắt đầu sáng màu xanh.
Cho số giây ~t~ đã trôi qua. Hãy cho biết tại thời điểm đó đèn đang màu gì và còn bao nhiêu giây nữa thì chuyển màu.
Input
Gồm một số nguyên không âm ~t~ duy nhất ~(0 ≤ t ≤ 10^9)~.
Output
In ra màu đèn hiện tại và số giây còn lại trước khi chuyển màu.
Màu đèn được in là một trong ba giá trị:
XANHVANGDO
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
32 |
VANG 3 |
Xếp phòng thi
Nộp bàiPoint: 1
Một phòng thi có ~r~ dãy bàn, mỗi dãy có ~c~ chỗ ngồi.
Học sinh được đánh số báo danh từ ~1~ theo thứ tự ngồi từ dãy ~1~ đến dãy ~r~, trong mỗi dãy ngồi từ chỗ ~1~ đến chỗ ~c~.
Cho số báo danh ~k~. Hãy cho biết học sinh đó ngồi ở dãy nào và chỗ số mấy.
Nếu ~k~ lớn hơn số chỗ ngồi của phòng thi thì in ra INVALID.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa ba số nguyên dương ~r, c, k~ ~(1 ≤ r, c, k ≤ 10^9)~.
Output
Nếu số báo danh không hợp lệ, in ra:
INVALID
Ngược lại, in ra hai số nguyên trên một dòng, lần lượt là số dãy và số chỗ ngồi.
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
5 6 14 |
3 2 |
Giá cước xe ôm công nghệ
Nộp bàiPoint: 1
Một hãng xe ôm công nghệ tính tiền theo quãng đường di chuyển như sau:
- Km đầu tiên có giá ~10000~ đồng.
- Từ sau ~1~ km đến hết ~5~ km, mỗi km tính thêm ~7000~ đồng.
- Từ sau ~5~ km trở đi, mỗi km tính thêm ~5000~ đồng.
Biết rằng quãng đường được nhập theo mét. Nếu phần quãng đường vượt quá không đủ tròn ~1~ km thì vẫn tính là ~1~ km.
Ngoài ra, nếu khách đi vào giờ cao điểm thì cộng thêm phụ phí ~15000~ đồng.
Cho biết quãng đường khách đi và loại thời điểm di chuyển. Hãy tính số tiền khách cần trả.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên ~d, t~ ~(1 ≤ d ≤ 10^9; t ∈ {0, 1})~.
Trong đó ~d~ là quãng đường khách đi, tính bằng mét. Nếu ~t = 0~ thì khách đi giờ bình thường, nếu ~t = 1~ thì khách đi giờ cao điểm.
Output
In ra một số nguyên là số tiền khách cần trả.
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
6200 1 |
63000 |
Xe bus tham quan
Nộp bàiPoint: 1
Một lớp học có ~n~ học sinh đi tham quan. Mỗi xe buýt chở được tối đa ~k~ học sinh.
Hãy tính số xe buýt ít nhất cần dùng để chở hết ~n~ học sinh.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên dương ~n, k~ ~(1 ≤ n, k ≤ 10^9)~ lần lượt là số học sinh và số học sinh tối đa một xe có thể chở.
Output
In ra một số nguyên là số xe buýt ít nhất cần dùng.
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
41 20 |
3 |
Phí chuyển tiền
Nộp bàiPoint: 1
Một ngân hàng tính phí chuyển tiền theo số tiền chuyển và hình thức chuyển.
- Chuyển online: phí ~0.1%~%, tối thiểu ~2000~ đồng, tối đa ~50000~ đồng.
- Chuyển tại quầy: phí ~0.2%~%, tối thiểu ~5000~ đồng, tối đa ~100000~ đồng.
- Chuyển nhanh: phí ~0.15%~%, tối thiểu ~3000~ đồng, tối đa ~70000~ đồng, sau đó cộng thêm phí xử lý nhanh ~10000~ đồng.
Nếu khách hàng VIP thì được giảm ~50%~% phí, nhưng phí cuối cùng không được nhỏ hơn ~1000~ đồng.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa ba số nguyên ~A, method, vip~.
~A~ là số tiền chuyển, ~method = 0~ là online, ~method = 1~ là tại quầy, ~method = 2~ là chuyển nhanh. ~vip = 1~ nếu là khách hàng VIP, ngược lại là ~0~.
Ràng buộc: ~1 ≤ A ≤ 10^9; method ∈ {0, 1, 2}; vip ∈ {0, 1}~.
Output
In ra phí chuyển tiền.
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
1200000 2 1 |
6500 |
Rút tiền ATM có phí
Nộp bàiPoint: 1
Một cây ATM chỉ có ba mệnh giá tiền: ~500000~, ~200000~ và ~100000~ đồng. Khi rút tiền, ATM trả số tờ ít nhất có thể.
Nếu số tiền không chia hết cho ~100000~, giao dịch không hợp lệ.
Phí giao dịch:
- Thẻ cùng ngân hàng: ~0~ đồng.
- Thẻ khác ngân hàng: ~3300~ đồng nếu rút không quá ~5000000~ đồng, ngược lại ~5500~ đồng.
- Thẻ quốc tế: ~11000~ đồng.
Hãy cho biết số tờ từng mệnh giá và tổng số tiền bị trừ trong tài khoản.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa hai số nguyên ~n, card~.
~n~ là số tiền muốn rút. ~card = 0~ là cùng ngân hàng, ~card = 1~ là khác ngân hàng, ~card = 2~ là thẻ quốc tế.
Ràng buộc: ~1 ≤ n ≤ 10^9; card ∈ {0, 1, 2}~.
Output
Nếu giao dịch không hợp lệ, in INVALID. Ngược lại, in bốn số: số tờ ~500000~, số tờ ~200000~, số tờ ~100000~ và tổng tiền bị trừ.
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
900000 1 |
1 2 0 903300 |
Hóa đơn điện nâng cao
Nộp bàiPoint: 1
Một hộ gia đình cần tính tiền điện trong tháng dựa trên chỉ số công tơ đầu tháng và cuối tháng.
Số điện sử dụng là ~k = b - a~. Tiền điện được tính theo bậc:
- Từ ~1~ đến ~50~ kWh: ~1800~ đồng/kWh.
- Từ ~51~ đến ~100~ kWh: ~2000~ đồng/kWh.
- Từ ~101~ đến ~200~ kWh: ~2500~ đồng/kWh.
- Từ ~201~ kWh trở lên: ~3000~ đồng/kWh.
Nếu tháng đó là mùa cao điểm thì cộng thêm ~10%~% tiền điện. Nếu khách hàng là thành viên thân thiết thì được giảm ~5%~%, nhưng số tiền giảm không vượt quá ~50000~ đồng.
Sau cùng, khách hàng phải trả thêm ~8%~% VAT. Khi tính phần trăm, lấy phần nguyên của kết quả chia.
Input
Gồm một dòng duy nhất chứa bốn số nguyên ~a, b, h, m~.
Trong đó ~a~ là chỉ số đầu tháng, ~b~ là chỉ số cuối tháng. Nếu ~h = 1~ là mùa cao điểm, ~h = 0~ là mùa thường. Nếu ~m = 1~ là khách hàng thân thiết, ~m = 0~ nếu không phải.
Ràng buộc: ~0 ≤ a, b ≤ 10^9; h, m ∈ {0, 1}~.
Output
Nếu ~b < a~, in ra INVALID. Ngược lại, in ra tổng số tiền phải trả.
Ví dụ
| Đầu vào chuẩn | Đầu ra chuẩn |
|---|---|
100 250 1 1 |
355509 |